sales force

sales force

The sales force meets to discuss new strategies.

Định nghĩa

Danh từ: Lực lượng bán hàngchỉ bộ phận trong một doanh nghiệp chịu trách nhiệm bán sản phẩm hoặc dịch vụ. "Sales force" bao gồm tất cả nhân viên trực tiếp tham gia vào hoạt động bán hàng, như nhân viên kinh doanh, đại diện bán hàng, quản lý bán hàng.

dụ sử dụng
  • (Công ty đang mở rộng lực lượng bán hàng để tiếp cận nhiều khách hàng hơn.)
  • (Một lực lượng bán hàng được đào tạo tốt điều cần thiết để đạt được các mục tiêu doanh thu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to build a sales force": xây dựng lực lượng bán hàng.

    • The startup is investing heavily to build a sales force from scratch. (Công ty khởi nghiệp đang đầu mạnh mẽ để xây dựng lực lượng bán hàng từ đầu.)
  • "to lead a sales force": lãnh đạo lực lượng bán hàng.

    • She was promoted to lead the sales force in the Asia-Pacific region. ( ấy được thăng chức để lãnh đạo lực lượng bán hàng tại khu vực châu Á-Thái Bình Dương.)
Biến thể từ gần giống
  • Salesperson (danh từ): nhân viên bán hàng (một cá nhân trong sales force).

    • Each salesperson in the sales force has a specific territory. (Mỗi nhân viên bán hàng trong lực lượng bán hàng một khu vực cụ thể.)
  • Sales team (danh từ): đội ngũ bán hàng (một nhóm nhỏ hơn trong sales force).

    • The sales team reported a 20% increase in sales this quarter. (Đội ngũ bán hàng báo cáo mức tăng 20% doanh số trong quý này.)
Từ đồng nghĩa
  • Sales department: phòng kinh doanh (bộ phận chính thức trong công ty).
  • Sales staff: nhân viên bán hàng (tập trung vào cá nhân hơn cấu trúc).
  • Sales organization: tổ chức bán hàng (thường dùng trong bối cảnh lớn hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs trực tiếp"sales force" danh từ ghép, không phải động từ.
Thành ngữ liên quan
  • "a sales force on the ground": lực lượng bán hàng trực tiếp làm việc tại hiện trường.
    • Our sales force on the ground ensures we understand local customer needs. (Lực lượng bán hàng trực tiếp tại hiện trường của chúng tôi đảm bảo chúng tôi hiểu nhu cầu khách hàng địa phương.)

Từ gần giống